諶

chénNôm thòm

Pinyin: chén · Nôm: thòm

Tổng quan

họ [Chen2] trung thành chân thành

諶鉄涎 · 斟諶 · 諶姆 · 諶摰 · 諶杵 · 諶母 · 諶義 · 諶訓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việtkham
Âm Nômthòm
Quảng Đôngsam1
Mân Namsim5
Nhật BảnMAKOTO
Hàn Quốc심
Hán ngữ Trung cổzjim
Phản thiết是吟切
Thanh mẫu常
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tin. Như thiên nan kham, mệnh mi thường [天難諶命靡常] trời khó tin, mệnh chẳng thường. Thực

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thầm thầm (tin nhau, đích xác) [Eng: to believe in each other, factual]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thòm om thòm; thòm thèm [Eng: uproarious; to desire]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xầm xầm xì, tối xầm [Eng: dark]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 相信、信賴。《書經.君奭》:「天命不易,天難諶。」《詩經.大雅.蕩》:「天生蒸民,其命匪諶。」漢.毛亨.傳:「諶,誠也。」 [名] 1.忠誠、誠信。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「觀天罔之紘覆兮,實棐諶而相順。」唐.顏師古.注:「賦言天道惟誠是輔,惟順是助。」 2.姓。如漢代有諶仲望。 [副] 確實。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「外承歡之汋約兮,諶荏弱而難持。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Chen
  • CC-CEDICT faithful, sincere

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】是吟切【廣韻】氏任切【集韻】時任切,𠀤甚平聲。【揚子·方言】燕代東齊謂信曰訦。 又人名。與訦,見【宋史·宗室表】。 又【玉篇】市荏切【唐韻】常枕切,𠀤音甚。信也。 又【集韻】式荏切,音審。義同。【集韻】與諶愖忱𠀤同。

Thuyết Văn

燕代東齊謂信訦也。 从言。冘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。允訦恂展諒穆信也。燕代東齊曰訦。 是吟切。古音在八部。

【訦】 (thầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Thị ngâm thiết Thượng tự: 是 (thị) , Hạ tự: 吟 (ngâm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thầm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: yến (Chim yến.) đại (Đổi. Như {hàn thử đi) đông (Phương đông) tề (Chỉnh tề) gọi…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 訦 · 訦 · 諶 · 谌 · 𰵒 · 谌 · 訦 · 諶 · 谌