謇

jiǎnkiểnNôm kiển

Hán Việt: kiển · Pinyin: jiǎn · Nôm: kiển

Tổng quan

Khó nói. Như ngữ ngôn kiển sáp [語言謇澀] nói năng ngượng nghịu như thể khó khăn mới nói ra được một tiếng vậy

謇而徐言 · 語言謇澁 · 謇傲 · 謇切 · 謇博 · 謇吃 · 謇喫 · 謇愕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtkiển
Âm Nômkiển
Quảng Đônggin2
Nhật BảnDOMORU
Hàn Quốc건
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkienx
Phản thiết紀偃切
Thanh mẫu見
Vận獮
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khó nói. Như ngữ ngôn kiển sáp [語言謇澀] nói năng ngượng nghịu như thể khó khăn mới nói ra được một tiếng vậy. Lời nói thẳng. Như đại thần hữu kiển ngạc chi tiết [大臣有謇諤之節] bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua. Dùng làm tiếng phát ngữ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kiển kiển (chính trực) [Eng: straightforward]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.口吃、說話不順利。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「或謇喫無宮商,或尪陋希言語。」 2.正直。《後漢書.卷六一.左雄等傳.論曰》:「彊埸宣其智力,帷幄容其謇辭。」《新唐書.卷九十七.魏徵傳》:「當今忠謇貴重無踰徵。」 [助] 發語詞,無義。《楚辭.屈原.離騷》:「謇吾法夫前修兮,非世俗之所服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謇 (形声。从言,寒省声。本义口吃) 同本义 言不通利谓之謇吃。--《通俗文》 因謇而徐言。--李延寿《北史·李谐传》 又如謇吃(言语不流利) 謇 直言不讳,正直 外似謇正,内实谄谀。--《北史·徐纥传》 又如謇正(严肃正直); 謇直(刚正耿直); 謇謇(忠贞直言的样子; 正直的言谈) 謇jiǎn ⒈口吃,结巴。 ⒉忠诚,正直~正。 ⒊文言句首,语气词。

Eng

  • CC-CEDICT to speak out boldly

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】九輦切【集韻】【韻會】九件切,𠀤音蹇。與𧬯同。【廣雅】吃也。【註】口吃,難於言也。【玉篇】難也。【屈原·離騷】謇吾法夫前修兮,非世俗之所服。【註】謇,難也。 又【廣韻】正言也。【韻會】直言貌。【後漢·魯丕傳】廣納謇謇,以開四聰。 又【正韻】謇諤,忠也。【魏志·高堂隆傳】謇諤足以勵物。 又姓。見【字彙】。 又【韻會】通作蹇。【晉書·王豹傳】王臣謇謇。【易·蹇卦】本作蹇蹇。又【楚辭·九歌】蹇將憺兮壽宮。【王逸註】蹇,詞也。 又【集韻】【韻會】𠀤紀偃切,犍上聲。引揚子《方言》:吃也。互詳後𧬯字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠹟 · 𠽱 · 𡄓 · 𡅶 · 𧪤 · 𧬯 · 𧮈 · 𧮎 · 𮘭