qìng khánh

Hán Việt: khánh · Pinyin: qìng

Tổng quan

khánh khánh khái (tiếng cười nói) [Eng: speak softly]

謦咳 · 謦欬 · 謦唾 · 謦談 · 謦谈 · 欬謦 · 久违謦欬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqìng
Hán Việtkhánh
Quảng Đôngheng3
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkhengx
Baxter-Sagart[C.qʰ]ˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[C.qʰ]ˤeŋʔ
Phản thiết棄挺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khánh khái} [謦欬] tiếng cười nói. Tiếng nói nhẹ nhàng gọi là {khánh}, tiếng nói nặng mạnh gọi là {khái}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「謦欬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謦欬 利喉曰謦欬--《通俗文》 行路过者,稍顾视謦欬皆呵止也。--陆游《老学庵笔记》 昆弟亲戚之謦欬。--《庄子·徐无鬼》 隔颜色而可亲謦欬。--《清史稿》 謦qǐng

Eng

  • CC-CEDICT cough slightly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】去挺切【集韻】【韻會】【正韻】棄挺切,𠀤罄上聲。【說文】欬也。【玉篇】欬聲也。【莊子·徐無鬼】久矣夫,莫以眞人之言,謦欬吾君之側乎。【註】輕曰謦,重曰欬。又【北史·崔悛傳】謦欬,爲洪鐘響。 又人名。善謦,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】【類篇】𠀤詰定切,音罄。謦欬,言笑也。

Thuyết Văn

欬也。 从言。殸聲。 殸、籒文磬字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

欬、屰气也。通俗文曰。利喉謂之謦欬。按謦欬見莊子徐無鬼。 去挺切。十一部。 見石部。

【謦】 (khánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 殸 (thanh) Phiên thiết: Khứ đĩnh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 挺 (đĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khái (Ho.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư