不謬

bất mậu

Hán Việt: bất mậu

Tổng quan

BẤT MẬU Chẳng hổ là; không thẹn là. Chương Đan Hà Thiên Nhiên Thiền sư trong CĐTĐL q. 14 ghi: 師一日謁忠國師。先問侍者:國師在否?曰:在即在不見客。師曰:太深遠生。曰:佛眼亦鄰不見。師曰:龍生龍子鳳生鳳兒。國師睡起侍者以告。國師乃鞭侍者二十棒遣出。後丹霞聞之乃云:不謬爲南陽國師。 Một hôm, sư

Cấu tạo: 不 (bất) + 谬 (mậu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác không thẹn là
  • Nguồn khác Chương Đan Hà Thiên Nhiên Thiền sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師一日謁忠國師。先問侍者:國師在否?曰:在即在不見客。師曰:太深遠生。曰:佛眼亦鄰不見。師曰:龍生龍子鳳生鳳兒。國師睡起侍者以告。國師乃鞭侍者二十棒遣出。後丹霞聞之乃云:不謬爲南陽國師。 Một hôm, sư đến yết kiến Quốc sư Huệ Trung
  • Nguồn khác Đầu tiên hỏi thị giả: Quốc sư có ở chùa không? Đáp: Ở thì ở mà không tiếp khách
  • Nguồn khác Sư nói: Thật sâu xa thay! Thị giả nói tiếp: Mắt Phật nhìn còn chẳng thấy
  • Nguồn khác Sư nói: Rồng sinh rồng con, Phụng sinh phụng con
  • Nguồn khác Quốc sư thức dậy, thị giả thưa lại chuyện vừa rồi, Quốc sư liền quất cho thị giả hai mươi gậy, đuổi ra
  • Nguồn khác Sau đó, Đan Hà nghe việc này, liền nói: Chẳng hổ là Nam Dương Quốc sư
  • Nguồn khác Sư bảo: Ta há không biết ngươi lên trai đường ăn cơm sao? Thị giả thưa: Ngoài điều này ra, còn hỏi gì khác? Sư bảo: Ta hỏi ngươi về việc phần gốc của ngươi

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久