譜牒
phổ điệp
Hán Việt: phổ điệp · Pinyin: pǔ dié
Tổng quan
Hán Việt: PHẢ, PHỔ ĐIỆP gia phả
1.亦作"谱谍"。 2.记述氏族或宗族世系的书籍。
記述氏族世系的書。《史記.卷一三○.太史公自序》:「維三代尚矣,年紀不可考,蓋取之譜牒舊聞。」也稱為「譜第」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn family tree; genealogy M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記述氏族世系的書。《史記.卷一三○.太史公自序》:「維三代尚矣,年紀不可考,蓋取之譜牒舊聞。」也稱為「譜第」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"谱谍"。 2.记述氏族或宗族世系的书籍。
Eng
- Cihui genealogical record; record of ancestors; family tree
other
- Nguồn khác Sách ghi chép liên hệ giữa mọi người trong họ theo từng đời tiếp nhau