讌
yên
Hán Việt: yên · Pinyin: yàn
Tổng quan
biến thể của 宴[yan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | yên |
| Quảng Đông | jin3 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qenh |
| Phản thiết | 於甸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sum họp yến ẩm. Có khi dùng như chữ {yến} [宴].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 宴飲。同「醼」。《廣韻.去聲.霰韻》:「讌,同醼。」《後漢書.卷一一.劉玄傳》:「(更始)日夜與婦人飲讌後庭。」《文選.左思.吳都賦》:「里讌巷飲,飛觴舉白。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 宴[yan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於甸切【集韻】【韻會】伊甸切,𠀤音宴。【類篇】合語也。【戰國策】孟嘗君讌坐。【註】合語也。讌,卽燕字。 又【玉篇】讌,設也。【廣韻】燕會也。與醼同。【後漢·樊準傳】每讌會而論難衎衎。【晉書·王羲之傳】欲與親知,時坐歡讌。 又人名。士讌,見【宋史·宗室表】。【字彙補】一作𧮃。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䜩 · 𧮃 · 宴 · 䜩 · 燕 · 宴 · 䜩