讪

shànsanNôm xôn

Hán Việt: san · Pinyin: shàn · Nôm: xôn

Tổng quan

Chê, quở trách, kẻ dưới chê người trên gọi là san. Như san tiếu [訕笑] chê cười. Có khi đọc là sán

讪笑 · 讪脸 · 讪讪 · 搭讪 · 答讪 · 讥讪 · 讪上 · 讪侮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtsan
Âm Nômsán
Quảng Đôngsaan3
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsran
Phản thiết師姦切
Thanh mẫu生
Vận刪
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 訕
  • Thiều Chửu Chê, quở trách, kẻ dưới chê người trên gọi là san. Như san tiếu [訕笑] chê cười. Có khi đọc là sán

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sán sán tiếu (chế nhạo) [Eng: to mock at]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讪 (形声。从言,山声。本义毁谤) 同本义 讪,谤也。与姗略同。--《说文》 讪,诽毁也。--《苍颉篇》 恶居下流而讪上者。--《论语》 居下而讪上,处贫而非富。--《盐铁论·地广》 有谏而无讪。--《礼记·少仪》 又如讪上(毁谤在上位的人); 讪议(毁谤议论); 讪刺(毁谤讽刺) 讥刺,挖苦 见朝廷有所任使,非其资序,则相议而讪之。--王安石《上仁宗皇帝言事书》 偏加些恶谑毒讪。--清·孔尚任《桃花扇》 又如讪人(让人下不了台; 小看人); 讪语(说讽剌话); 讪嘴(斗嘴); 讪侮(讥笑轻侮); 讪诮( 讪shàn ⒈讥笑,诽谤~笑。~言。 ⒉难为情,不好意思的样子搭~。她~~地回家了。

Eng

  • CC-CEDICT to mock, to ridicule, to slander

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤所晏切,刪去聲。【說文】謗也。从言山聲。【玉篇】毀語也。【禮·少儀】爲人臣下者,有諫而無訕。【論語】惡居下流而訕上者。【關尹子·九藥篇】不可以訕謗德已。【揚子·法言】妄譽,仁之賊也。妄毀,義之賊也。賊仁近鄕原,賊義近鄕訕。 又【廣韻】所姦切【正韻】師姦切,𠀤音刪。又【集韻】師閒切,音山。義𠀤同。 又叶輸旃切,音羶。【三略軍讖】同位相訕,是謂亂源。 又叶所戰切,音扇。【歐陽修·讀書詩】何時乞殘體,萬一免罪譴。信哉蠹書魚,韓子語非訕。 又【正字通】亦作𧧚。【字彙補】譌作𧧪,非。

Thuyết Văn

謗也。 从言。山聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語。惡居下而訕上者。訕與女部姗、誹也音義同。 所晏切。十四部。

【訕】 (san ⟨sán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 山 (sơn) Phiên thiết: Sở yến thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 晏 (yến) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: báng (Chê bai) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䚲 · 𧧚 · 𧧪 · 讪 · 赸 · 讪 · 訕 · 讪 · 訕