cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

sao (thán từ ngạc nhiên)

讵几 · 讵可 · 讵得 · 讵意 · 讵敢 · 讵料 · 讵期 · 讵知

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi6
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgioh
Phản thiết其據切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 詎
  • Thiều Chửu Há. Như {cự khả} [詎可] há nên, {cự khẳng} [詎肯] há chịu, đều dùng làm lời nói đoán trước chưa biết về sau ra thế nào cả. Nếu. Quốc ngữ [國語] : {Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu} [詎非聖人,不有外患,必有内憂] nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讵 岂,难道 无;非;不 曾 尔祭讵几时,朔望忽复尽。--晋·潘岳《悼亡诗》 不料,哪知 讵 如果 讵非圣人必偏而后可。--《国语》 讵jù岂,难道,哪里~料。~知。~可闻?

Eng

  • CC-CEDICT how (interj. of surprise)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其呂切【集韻】【韻會】【正韻】臼許切,𠀤音巨。【說文】詎,猶豈也。【莊子·大宗師】庸詎知吾所謂天之非人乎。【後漢·光武紀】天下詎可知而閉長者乎。【宋書·沈約自序】若馳一介,四方詎不響應。 又【玉篇】止也,至也,格也。 又通作巨。【前漢·高帝紀】沛公不先破關中兵,公巨能入乎。【師古註】巨,讀曰詎,猶豈也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤其據切,巨去聲。義同。 又【字林】未知詞也。【正字通】《讀書通》詎通作渠、鉅、遽,𠀤非。 考證:〔又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤其據切,巨上聲。義同。〕 謹按其據切係去聲非上聲,上字謹改去字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 讵 · 讵 · 詎 · 讵 · 詎