zhěn chẩn

Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhěn

Tổng quan

khám hoặc chữa trị y tế

诊室 · 诊察 · 诊所 · 诊断 · 诊治 · 诊疗 · 诊脉 · 诊视

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việtchẩn
Quảng Đôngcan2
Chú âmㄓㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcjinx
Baxter-Sagartm-t<r>ə[n]ʔ-s
Hán ngữ Thượng cổm-t<r>ə[n]ʔ-s
Phản thiết章忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 診
  • Thiều Chửu Xem xét. Như {chẩn bệnh} [診病] xem bệnh, {chẩn mạch} [診脈] xem mạch, v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诊 医生为断定疾症而察看病人身体内部、外部的情况门~。~断。~室。~脉。 察看,验证匠石觉而~其梦”。 诊zhěn看病,检查病人就~。~病。~断。随到随~。巡廻~治。

Eng

  • CC-CEDICT to examine or treat medically

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【唐韻】之忍切【廣韻】章忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】視也。【玉篇】驗也。【後漢·王喬傳】詔上方診視。【註】診亦視也。【莊子·人閒世】匠石覺而診其夢。【註】占驗也。 又【廣韻】𠋫脈也。【史記·倉公傳】診切其脈。【前漢·藝文志】論病以及國,原診以知政。【註】診,視驗。謂視其脈及色𠋫也。 又【玉篇】除刃切【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】直刃切,𠀤音陣。義同。 又叶知鄰切,軫平聲。【急就章】變鬭殺傷捕伍鄰,亭長游徼共雜診。【集韻】或作䝩。

Thuyết Văn

視也。 从言。㐱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倉公傳診脈、視脈也。從言者、醫家先問而後切也。 直刃切。又之刃切。十二部。

【診】 (chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覙 · 𧠝 · 𧦜 · 𧦽 · 𧧂 · 𧭉 · 覙 · 诊 · 诊 · 診 · 诊 · 診