chà

Hán Việt: · Pinyin: chà

Tổng quan

ngạc nhiên kinh ngạc

诧异 · 诧异地 · 惊诧 · 甚感诧异 · 诧事 · 诧叹 · 诧女 · 诧怪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchà
Hán Việt
Quảng Đôngcaa3
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthrah
Baxter-Sagarttʰˤrak-s
Hán ngữ Thượng cổtʰˤrak-s
Phản thiết虛訝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 詫
  • Thiều Chửu Khoe. Lạ lùng. Như {sá dị} [詫異] lấy làm lạ lùng. Lừa dối.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诧 (形声。从言,宅声。本义夸耀) 同本义 狐貉安能诧縜袍。--陆游《纵笔》 惊讶,觉着奇怪 魏子详瞩既毕,诧曰嘻,技亦灵怪矣哉!”--明·魏学洢《核舟记》 又如诧为奇事 诧 chà奇怪;惊讶~异、惊~。 【诧异】觉得十分奇怪听了他说的那些刺耳话,我们都十分~。 诧chà惊讶,感到奇怪~异。

Eng

  • CC-CEDICT to be surprised|to be astonished

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑亞切,音侘。誑也。【玉篇】誇也。【晉書·宗室傳】甘言詫語,方伯襲之以輕兵。【唐書·史思明傳】思明詫曰:朝義怯,不能成我事。【音義】詫,誑也。【宋史·張去華傳】浙人毎迓朝使,必列步騎以自誇詫。 又通作姹。【史記·司馬相如傳】子虛過詫烏有先生。【前漢·司馬相如傳】作姹。【師古曰】姹,誇誑之也。 又通作侘。【史記·韓長孺傳】以侘鄙縣。【註】誇也。 又【集韻】或作𧩫。【韻會】亦作咤。 又【集韻】虛訝切,音罅。吿也。 又【集韻】都故切,音妒。與託同。奠爵也。【書·顧命】王三宿三祭三咤。【釋文】咤,亦作宅。馬云:亦作詫。【說文】作㓃。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咤 · 𧩫 · 咤 · 诧 · 诧 · 詫 · 诧 · 詫