驚詫
kinh sá
Hán Việt: kinh sá · Pinyin: jīng chà
Tổng quan
ngạc nhiên | kinh ngạc | sững sờ
Nghĩa
Việt
- Cihui ngạc nhiên | kinh ngạc | sững sờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇訝異。《初刻拍案驚奇》卷二:「于得水驚詫問道:『你是何處神鬼!輒來作怪!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊讶诧异这是意料中的事,我们并不感到~。
Eng
- CC-CEDICT to be surprised|to be amazed|to be stunned
- Cihui to be surprised; to be amazed; to be stunned