诧异

chà yìsá dị

Hán Việt: sá dị · Pinyin: chà yì

Tổng quan

vô cùng kinh ngạc; rất ngạc nhiên. nghe được tin bất ngờ này, chúng tôi vô cùng kinh ngạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊异令人诧异。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚奇、訝異。《儒林外史》第四○回:「老媽同家人都嚇了一跳,甚覺詫異。」《紅樓夢》第七一回:「怎麼他的眼腫腫的?所以我詫異只管看。」

Cấu tạo: 詫 (sá) + 異 (dị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sá di/sá dị: kinh ngạc/vô cùng kinh ngạc/rất ngạc nhiên; ngạc nhiên; vô cùng kinh ngạc; rất ngạc nhiên
  • Biên soạn 詫異 hàyì s.v. astonished

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇、訝異。《儒林外史》第四○回:「老媽同家人都嚇了一跳,甚覺詫異。」《紅樓夢》第七一回:「怎麼他的眼腫腫的?所以我詫異只管看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊异令人诧异。

Eng

  • Cihui flabbergasted; astonished
  • Tần suất từ 詫異 hàyì s.v. astonished , Zhè méi shénme kě ∼ de. It's not surprising. , Wǒ tīngdào nà xiāoxi gǎndào ∼. I was surprised at that news. ◆v. surprise

Đức

  • Handedict überrascht, erstaunt, verblüfft

other

  • Nguồn khác Ngạc nhiên, lấy làm lạ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊奇 · 惊异 · 惊讶 · 惊诧 · 讶异