诿
ủy
Hán Việt: ủy · Pinyin: wěi
Tổng quan
hư 諉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | ủy |
| Quảng Đông | wai2 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nryeh |
| Baxter-Sagart | nroj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | nroj-s |
| Phản thiết | 女恚切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 諉
- Thiều Chửu Từ chối, đặt lời giả thác mà từ đi không nhận gọi là {uỷ}. Làm lụy. Cũng đọc là chữ {dụy}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诿 (形声。从言,委声。本义累;烦劳) 同本义 诿,累也。--《说文》 推托;推委 委托;连累 诿者,托也。--《汉书·贾谊传》注 又如诿托(委托;付托);诿属(委托嘱咐) 诿过 出了问题不诿过 诿过于人 诿卸 诿wěi通"委"。推卸不要推~。
Eng
- CC-CEDICT to shirk|to give excuses
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女恚切,音㨅。【說文】纍也。諈諉,見上諈字註。【前漢·胡建傳】執事不諉上。【師古註】累也。言執事者當見法卽行,不可以事累於上也。【唐書·岑羲傳】羲誠材,何諉之拘。【音義】累也。 又託也。【前漢·賈誼傳】尚有可諉者。【蔡謨曰】諉,託也。【正韻牋】諉,猶委也。言尚可他委。後人因借爲推諉、諉謝字用。 又【集韻】邕危切,音逶。爾雅:諈諉,累也。謝嶠讀。 又【集韻】弋睡切,音瓗。又而睡切,音汭。義𠀤同。
Thuyết Văn
諈諉也。 从言。委聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
舊作絫也。今依全書通例正。 女恚切。音在十六十七部閒。
【諉】 (ủy ⟨dụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Nữ khuể thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 恚 (khuể) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ói ủy (Từ chối) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 诿 · 餵 · 诿 · 諉 · 餵 · 诿 · 諉