互相推諉

hù xiāng tuī wěi hỗ tương thôi ủy

Hán Việt: hỗ tương thôi ủy · Pinyin: hù xiāng tuī wěi

Tổng quan

đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ) | mỗi bên đổ lỗi cho nhau | đẩy qua đẩy lại trách nhiệm | mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Cấu tạo: (hỗ) + (tương) + (thôi) + (ủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ) | mỗi bên đổ lỗi cho nhau | đẩy qua đẩy lại trách nhiệm | mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诿:也作“委”,推辞;推诿:把责任推给别人。彼此之间互相推托,谁也不愿承担责任。
  • Tân Hoa Tự Điển 诿也作委”,推辞;推诿把责任推给别人。彼此之间互相推托,谁也不愿承担责任。

Eng

  • CC-CEDICT mutually shirking responsibilities (idiom); each blaming the other|passing the buck to and fro|each trying to unload responsibilities onto the other
  • Cihui mutually shirking responsibilities (idiom); each blaming the other; passing the buck to and fro; each trying to unload responsibilities onto the other