体谅的

thể lượng đích

Hán Việt: thể lượng đích

Tổng quan

ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác, (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng

Cấu tạo: 體 (thể) + 諒 (lượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thấu hiểu
  • Tần suất từ ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác, (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi considerate

Eng

  • Tần suất từ considerate

Từ liên quan

Gần nghĩa

体谅地 · 体谅 · 體諒 · 体谅某人