谠
đảng
Hán Việt: đảng · Pinyin: dǎng
Tổng quan
trung thực thẳng thắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎng |
|---|---|
| Hán Việt | đảng |
| Quảng Đông | dong2 |
| Chú âm | ㄉㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tangx |
| Phản thiết | 多朗切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 讜
- Thiều Chửu Nói thẳng. Như {đảng ngôn} [讜言] lời nói thẳng thắn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谠 (形声。从言,党声。本义正直) 同本义 吾久不见班生,今日复闻谠言。--《汉书·叙传》 又如谠言(正直美善的言论);谠直(正直。亦指正直的人);谠论(正直美善的议论) 谠dǎng〈形〉正直>《汉书·叙传上》∶"吾久不见班生,今日复闻~言。"│忠规~论。
Eng
- CC-CEDICT honest|straightforward
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】多朗切【集韻】【韻會】底朗切【正韻】多曩切,𠀤音黨。【說文】直言也。【玉篇】善言也。【前漢·班固敘傳】吾久不見班生,今日復聞讜言。【魏志·王修傳】忠讜不昭於時。 又人名。【後漢·儒林傳】太守黃讜。 又通作黨。【荀子·非相篇】博而黨正,是士君子之辯也。【註】黨與讜同。謂直言也。 又【集韻】【正韻】𠀤丁浪切,黨去聲。言中理也。或作譡。 又【集韻】【類篇】𠀤他浪切,音儻。美言也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 譡 · 𧩡 · 𧭢 · 譡 · 谠 · 谠 · 讜 · 谠 · 讜