谧
mật
Hán Việt: mật · Pinyin: mì
Tổng quan
yên tĩnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Hán Việt | mật |
| Quảng Đông | mat6 |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjit |
| Baxter-Sagart | mi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mi[t] |
| Phản thiết | 覓輺切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謐
- Thiều Chửu Yên lặng. Cũng đọc là {mịch}. Như {tĩnh mịch} [靜謐].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谧 (形声。本义安静) 同本义(指环境的安静,没有动荡,没有骚扰) 谧,静语也,一曰无声也。--《说文》 其化清谧。--《素问·气交变大论》。注谧,静也。” 其政谧。--《五常正大论》。注谧,静也。” 海表谧然。--《三国志·东夷传》 四海谧然,宇内晏清。--《魏书·于栗忠传》 内外寂谧。--《汉武帝内传》 又如谧然(平静的样子);谧宁(宁静);谧尔(安静的样子);谧谧(沉寂的样子) 谧mì安宁,平静~静。安~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) quiet; peaceful; tranquil
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】彌必切【集韻】【韻會】【正韻】覓輺切,𠀤音蜜。【說文】靜語也。一曰無聲也。【爾雅·釋詁】靜也。【廣韻】愼也,安也。【班固·漢武帝內傳】內外寂謐。【魏志·東夷傳】海表謐然。【宋書·樂志】謝莊《明堂歌》云:地紐謐,乾樞回。
Thuyết Văn
靜語也。 从言。𥁑聲。 一曰無聲也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今文尚書維㓝之謐哉。周頌。誐以謐我。釋詁曰。謐、靜也。按周頌謐亦作溢、亦作恤。堯典謐亦作恤。釋詁。溢、愼也。溢、愼、謐、靜也。恤與謐同部。溢葢恤之譌體。愼靜二義相成。許云靜語者、爲其從言也。 彌必切。十二部。 今多用此義。
【謐】 (mật ⟨mịch⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𥁑 (𥁑) Phiên thiết: Di tất thiết Thượng tự: 彌 (di) | Hạ tự: 必 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tĩnh ({Tĩnh} [靜] trái lại ) ngữ (Nói) vậy Một thuyết khác: 無聲也
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䛑 · 𧨨 · 谧 · 谧 · 謐 · 谧 · 謐