安谧

ān mìan mật

Hán Việt: an mật · Pinyin: ān mì

Tổng quan

MẬT, BẬT 書 yên ắng; yên tĩnh; thanh thản; thái bình; thanh bình; lặng lẽ; yên bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

安宁; 安静:~的山村, 月色是那么美丽而~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平靖無事。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「而四方盜竊,頗有未靜,故假延臨政,以須安謐。」

Cấu tạo: 安 (an) + 謐 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書
  • Tần suất từ yên tĩnh; thanh thản; thái bình; thanh bình; lặng lẽ; yên bình
  • Biên soạn 安謐 nmì s.v. <wr.> peaceful; tranquil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平靖無事。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「而四方盜竊,頗有未靜,故假延臨政,以須安謐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安宁; 安静:~的山村, 月色是那么美丽而~。

Eng

  • Cihui tranquil; peaceful
  • Tần suất từ 安謐 nmì s.v. <wr.> peaceful; tranquil

Đức

  • Handedict ruhig, friedlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安定 · 安靖