恬谧
điềm mật
Hán Việt: điềm mật · Pinyin: tián mì
Tổng quan
yên tĩnh
1.安静。
安靜。唐.歐陽詹〈唐天文述〉:「求諸恬謐則常寧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bình yên
- Biên soạn 恬謐 tiánmì s.v. quiet; peaceful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安靜。唐.歐陽詹〈唐天文述〉:「求諸恬謐則常寧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.安静。
Eng
- Cihui quiet; peaceful