谪
trích
Hán Việt: trích
Tổng quan
giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến) đày hoặc lưu đày (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình phê bình khiển trách biến thể của 謫 谪[zhe2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhé |
|---|---|
| Hán Việt | trích |
| Quảng Đông | zaak6 |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | trek |
| Baxter-Sagart | m-tˤrek |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tˤrek |
| Phản thiết | 丁歷切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謫
- Thiều Chửu Khiển trách, trách phạt. Quan phạm tội phải đày ra ngoài biên thùy gọi là {trích thú} [謫戍] hay {trích giáng} [謫降]. Lỗi lầm. Biến khí.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谪 (形声。从言,啻声。本义有意指摘,责备) 同本义 谪,罚也。--《说文》 罚罪者曰谪。--《通俗文》 国子谪我。--《左传·成公十七年》 则自取谪于日月之灾。--《左传·昭公七年》 善言无瑕谪。--《老子》 穷年不相谪发。--《列子·力命》 公会齐侯于泺,遂及文姜如齐。齐侯通焉。公谪之。--《左传·桓公十八年》 室人交遍谪我。--《诗·邶风·北门》 又如谪疑(指摘怀疑);谪我(谴责我);谪骂(责骂);谪谴(谴责);众口交谪 降职并外放 谪(讁)zhé ⒈谴责,责罚众口交~。 ⒉封建时代指被贬职、被流放贬~。~逐。又指被罚罪的人~戍(被罚守边)之徒。
Eng
- CC-CEDICT to relegate a high official to a minor post in an outlying region (punishment in imperial China)|to banish or exile|(of immortals) to banish from Heaven|to censure|to blame
- CC-CEDICT variant of 謫|谪[zhe2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟革切,音摘。與讁同。【廣雅】責也。【玉篇】咎也,罪也,過也,怒也。【類篇】罰也。【左傳·成十七年】國子謫我。【註】譴責也。【史記·申屠嘉傳】議以謫罰,侵削諸侯。【前漢·武帝紀】天漢元年,發謫戍,屯五原。【老子·道德經】善言無瑕謫。 又變氣也。【左傳·昭三十一年】日始有謫。 又【玉篇】治革切【集韻】士革切,𠀤音賾。【揚子·方言】怒也。【註】相責怒也。 又【集韻】丁歷切,音的。亦罰也。 又叶竹棘切,音陟。【柳宗元·懲咎賦】幸皇鑒之明宥兮,纍郡印而南適。惟罪大而寵厚兮,宜夫重仍乎禍謫。【說文】本作𧬍。
Thuyết Văn
罰也。从言。啻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陟革切。十六部。
【謫】 (trích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạt (Hình phạt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 讁 · 𡂓 · 𧬍 · 讁 · 谪 · 谪 · 謫 · 讁 · 谪 · 謫