谪仙

zhé xiāntrích tiên

Hán Việt: trích tiên · Pinyin: zhé xiān

Tổng quan

trích tiên; tiên mắc đoạ; tiên giáng trần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"谪仙"。 2.谪居世间的仙人。常用以称誉才学优异的人。 3.专指李白。 4.借指被谪降的官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱人才情高超,清越脫俗,有如自天上被謫居人世的仙人。如漢朝東方朔、唐朝李白、宋朝蘇軾等都曾被稱譽為「謫仙」。《新唐書.卷二○二.文藝傳中.李白傳》:「知章見其文,歎曰:『子,謫仙人也。』」唐.李白〈玉壺吟〉:「世人不識東方朔,大隱金門是謫仙。」宋.王闢之《澠水燕談錄.卷四.才識》:「蘇子瞻文章議論,獨出當世,風格高遠,真謫仙人也。」

Cấu tạo: 謫 (trích) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tiên mắc đoạ; tiên giáng trần
  • Biên soạn 謫仙 héxiān n. the Banished Immortal Li Bo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱人才情高超,清越脫俗,有如自天上被謫居人世的仙人。如漢朝東方朔、唐朝李白、宋朝蘇軾等都曾被稱譽為「謫仙」。《新唐書.卷二○二.文藝傳中.李白傳》:「知章見其文,歎曰:『子,謫仙人也。』」唐.李白〈玉壺吟〉:「世人不識東方朔,大隱金門是謫仙。」宋.王闢之《澠水燕談錄.卷四.才識》:「蘇子瞻文章議論,獨出當世,風格高遠,真謫仙人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"谪仙"。 2.谪居世间的仙人。常用以称誉才学优异的人。 3.专指李白。 4.借指被谪降的官吏。

Eng

  • Cihui 謫仙 héxiān n. the Banished Immortal Li Bo
  • Tần suất từ 謫仙 héxiān n. the Banished Immortal Li Bo

other

  • Nguồn khác Ông tiên bị đày xuống trần
  • Nguồn khác »Chén tiếu đàm mời mọc trích tiên«

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品