谪戍
trích thú
Hán Việt: trích thú · Pinyin: zhé shù
Tổng quan
đày ải lao dịch
1.亦作"谪戍"。 2.因罪而被遣送至边远地方﹐担任守卫。
古時官吏因罪降職,流放戍守邊疆。《文選.賈誼.過秦論》:「謫戍之眾,非抗於九國之師。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 謫戍 héshù* v. <trad.> be banished to a frontier post (of officials)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時官吏因罪降職,流放戍守邊疆。《文選.賈誼.過秦論》:「謫戍之眾,非抗於九國之師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"谪戍"。 2.因罪而被遣送至边远地方﹐担任守卫。
Eng
- Cihui in exile as penal servitude
other
- Nguồn khác Bị đày ra làm lính giữ biên giới