zhān chiêm

Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān

Tổng quan

(văn học) nói sảng nói mê bị mê sảng

谵妄 · 谵语 · 谵妄者 · 致谵妄药 · 谵呓 · 谵言 · 谵谆 · 呓谵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiêm
Quảng Đôngzim1
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcj'ap
Phản thiết達合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 譫
  • Thiều Chửu Nói mê, nói sảng. Ta quen đọc là {thiềm}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谵 多言 耄喜谵谆语,衰常踸踔行。--宋·陆游《霜晴》 又如谵谆(叨唠) 说胡话,特指病中说胡话 谵妄烦乱,啼笑骂詈。--李时珍《本草纲目·序例上》 又如谵言(病中的胡言乱语) 谵zhān话多。特指病中胡言乱语~语。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to rant; to rave; to be delirious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤之廉切,音詹。多言也。 又病也。【本草綱目·序例】心病譫妄煩亂。 又人名。汝譫,見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】徒盍切【集韻】敵盍切,𠀤音蹋。或作𧪟。又【集韻】達合切,音沓。又質涉切,音讋。與讘同。義𠀤同。【㴑原】本作詹。【集韻】或作噡。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噡 · 噡 · 谵 · 谵 · 譫 · 谵 · 譫