貂蝉

diāo chánđiêu thiền

Hán Việt: điêu thiền · Pinyin: diāo chán

Tổng quan

Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho warlord tiếm quyền Đổng Trác 董卓[dǒng zhuó] để đảm bảo việc lật đổ ông ta bởi anh hùng chiến đấu Lã Bố 呂布

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代武官帽子上的裝飾。明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「領人馬一千,掃黑山一戰。俺則教花腮上舊粉撲貂蟬。」 2.世傳東漢王允有歌姬名貂蟬,王允本許貂蟬嫁呂布,後卻改獻董卓,欲離間兩人,呂布因此殺卓,復娶貂蟬。

Cấu tạo: 貂 (điêu) + 蟬 (thiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 吕布
  • Tần suất từ Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho warlord tiếm quyền Đổng Trác 董卓[dǒng zhuó] để đảm bảo việc lật đổ ông ta bởi anh hùng chiến đấu Lã Bố 呂布, 吕布[Lu:3 Bu4]
  • Biên soạn 貂蟬 iāochán n. <trad.> army officer's hat ornaments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代武官帽子上的裝飾。明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「領人馬一千,掃黑山一戰。俺則教花腮上舊粉撲貂蟬。」 2.世傳東漢王允有歌姬名貂蟬,王允本許貂蟬嫁呂布,後卻改獻董卓,欲離間兩人,呂布因此殺卓,復娶貂蟬。

Eng

  • Cihui Diaochan (-192), one of the four legendary beauties 四大美女, in fiction a famous beauty at the break-up of Han dynasty, given as concubine to usurping warlord Dong Zhuo 董卓 to ensure his overthrow by fighting hero Lü Bu 呂布; 吕布

Đức

  • Handedict Diao Chan (Eig, Pers)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝉猴 · 蝉科 · 蝉翼 · 蝉联 · 蝉虾 · 蝉蜕 · 蝉衣 · 蝉鸣