貂熊

diāo xióngđiêu hùng

Hán Việt: điêu hùng · Pinyin: diāo xióng

Tổng quan

chồn gulô (Gulo gulo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

哺乳动物,身体和四肢粗短像熊,尾巴长,尾毛蓬松,全身棕黑色。生活在寒带地区。能爬树,会游泳,性情凶暴,力气大,吃兔、鹿、松鼠等,夏天还捕食鱼类。也叫狼獾。

Cấu tạo: 貂 (điêu) + 熊 (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chồn Wolverine
  • Tần suất từ chồn Gulo; chồn gulô (Gulo gulo)
  • Biên soạn 貂熊 iāoxióng n. glutton M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,身体和四肢粗短像熊,尾巴长,尾毛蓬松,全身棕黑色。生活在寒带地区。能爬树,会游泳,性情凶暴,力气大,吃兔、鹿、松鼠等,夏天还捕食鱼类。也叫狼獾。

Eng

  • Cihui wolverine (Gulo gulo)
  • Tần suất từ 貂熊 iāoxióng n. glutton M:²zhī

Đức

  • Handedict Vielfraß (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

熊人 · 熊倪 · 熊包 · 熊夢 · 熊嶺 · 熊市 · 熊抱 · 熊掌