水貂

shuǐ diāothủy điêu

Hán Việt: thủy điêu · Pinyin: shuǐ diāo

Tổng quan

chồn nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哺乳纲,食肉目,鼬科。体长约40~60厘米,雄的较雌的大。尾蓬松,长约为体长的一半。体黑褐色,至尾端几为黑色; 颏白色,腹有时有白斑。毛密厚,适于水中生活。乳头六个。主要在夜间活动。原产北美洲。毛质甚优,是珍贵的毛皮兽。可人工饲养﹑繁殖。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 貂 (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison)
  • Tần suất từ chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison); chồn nước
  • Biên soạn 水貂 huǐdiāo n. <zoo.> mink M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哺乳纲,食肉目,鼬科。体长约40~60厘米,雄的较雌的大。尾蓬松,长约为体长的一半。体黑褐色,至尾端几为黑色; 颏白色,腹有时有白斑。毛密厚,适于水中生活。乳头六个。主要在夜间活动。原产北美洲。毛质甚优,是珍贵的毛皮兽。可人工饲养﹑繁殖。

Eng

  • Cihui mink (Mustela lutreola, M. vison)
  • Tần suất từ 水貂 huǐdiāo n. <zoo.> mink M:²zhī

Đức

  • Handedict Nerz (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井