貌合心離

mào hé xīn lí mạo hợp tâm li

Hán Việt: mạo hợp tâm li · Pinyin: mào hé xīn lí

Tổng quan

bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ) | tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Cấu tạo: (mạo) + (hợp) + (tâm) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ) | tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面上关系很密切,实际上是两条心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"貌合神离"。

Eng

  • CC-CEDICT the appearance of unity, but divided at heart (idiom); seeming harmony belies underlying disagreement
  • Cihui 貌合心離 àohéxīnlí f.e. be in harmony in appearance but at variance in heart