貝文

bèi wénbối văn

Hán Việt: bối văn · Pinyin: bèi wén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贝壳的纹彩。 2.写于多罗叶上的文字,指佛经。

Cấu tạo: 貝 (bối) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)記於貝多羅葉之經文也。大唐三藏聖教記曰:「恩加朽骨,石室歸貝葉之文。」性靈集八曰:「貝文連珠,龍章金響。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文書 · 文人 · 文件 · 文體 · 文侩 · 文偃