貴圖

quý đồ

Hán Việt: quý đồ

Tổng quan

QUÝ ĐỒ Còn gọi: Quý yêu. Hi vọng, mưu cầu. Thư đáp Bối Vận Thuộc trong MANL ghi: 每見士大夫。著意學此道極多。只恐末上撞著道眼不明宗師。胡說亂道。將古今言句。妄意穿鑿。以爲極則。貴圖稱他會禪。此是第一等大病。 Từng thấy sĩ đại phu chăm chỉ học đạo rất nhiều, chỉ sợ

Cấu tạo: 贵 (quý) + 图 (đồ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Quý yêu
  • Nguồn khác Hi vọng, mưu cầu
  • Nguồn khác Đây là bệnh lớn hạng nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

图书 · 图们 · 图例 · 图像 · 图册 · 图利 · 图囊 · 图存