慶賀
khánh hạ
Hán Việt: khánh hạ · Pinyin: qìng hè
Tổng quan
chúc mừng | ăn mừng
Nghĩa
Việt
- Cihui chúc mừng | ăn mừng
- Cihui khánh hạ khánh hạ ☆Chúc mừng, ăn mừng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向有喜慶之事的人道賀。《周禮.秋官.小行人》:「若國有福事,則令慶賀之。」《三國演義》第三十二回:「譚、尚聽知曹軍自退,遂相慶賀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庆祝,棕; 指前来棕的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.庆祝,棕。 2.指前来棕的人。
Eng
- CC-CEDICT to congratulate|to celebrate
- Cihui to congratulate; to celebrate
ja
- JMdict celebration|congratulation