慶賀

qìng hèkhánh hạ

Hán Việt: khánh hạ · Pinyin: qìng hè

Tổng quan

chúc mừng. chúc mừng thắng lợi. 慶賀老張立功. chúc mừng anh Trương lập công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.庆祝,棕。 2.指前来棕的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向有喜慶之事的人道賀。《周禮.秋官.小行人》:「若國有福事,則令慶賀之。」《三國演義》第三十二回:「譚、尚聽知曹軍自退,遂相慶賀。」

Cấu tạo: 慶 (khánh) + 賀 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khen ngợi, chúc mừng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc; khanh hạ/khánh hạ/khương hạ: ăn mừng/chúc mừng; chúc mừng
  • Biên soạn v. celebrate; rejoice over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向有喜慶之事的人道賀。《周禮.秋官.小行人》:「若國有福事,則令慶賀之。」《三國演義》第三十二回:「譚、尚聽知曹軍自退,遂相慶賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.庆祝,棕。 2.指前来棕的人。
  • Kaggle Zh-Vi felicitate

Eng

  • JMdict celebration
  • JMdict congratulation
  • Cihui to congratulate; to celebrate
  • Tần suất từ v. celebrate; rejoice over , Shíyàn chénggōng le, wǒmen dōu qù ∼. The experiement is successful and we all go and celebrate it

Đức

  • Handedict gratulieren, feiern

ja

  • JMdict 慶賀(けいが)

other

  • Nguồn khác Chúc mừng, ăn mừng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庆祝 · 祝贺 · 纪念

Từ trái nghĩa

吊唁 · 诅咒