賴得
lại đắc
Hán Việt: lại đắc · Pinyin: lài dé
Tổng quan
1.幸亏,好在。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tắc thứ 63, Tắc Dẫn Tuyết Đậu Tụng Thi trong BNL q
- Nguồn khác 7 ghi: 兩堂俱是杜禪和, 撥動煙塵不奈何。 賴得南泉能舉令, 一刀兩段任偏頗。 Hai nhà đều là Đỗ thiền hòa, Phát động đấu tranh thôi cũng đành
- Nguồn khác May mắn Nam Tuyền hay ra lệnh, Đao chém mặc kệ chẳng công bình