賴是

lài shìlại thị

Hán Việt: lại thị · Pinyin: lài shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亏得,幸好。

Cấu tạo: 賴 (lại) + 是 (thị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác HLNL ghi: 舉,龐居士賣笊籬,下橋吃扑,女子靈照亦倒爺邊。士云: ‘爾作什麼? ’女云: ‘見爺倒地,某甲相扶。’士云: ‘賴是無人見。’ Kể lại câu chuyện Bàng cư sĩ bán rèm trúc, xuống cầu bị té, con gái Linh Chiếu cũng té xuống bên cha
  • Nguồn khác Sĩ hỏi: 'Con làm gì vậy? Con gái đáp: Thấy cha té xuống đất, con dìu cha dậy
  • Nguồn khác Sĩ bảo: May mà không ai thấy!

Từ liên quan

Gần nghĩa

是也 · 是人 · 是以 · 是凡 · 是則 · 是嗎 · 是否 · 是啊