賴值

lại trị

Hán Việt: lại trị

Tổng quan

LẠI TRỊ May mắn. MGNL q. 3 ghi: 舉,枣樹問僧: ‘近離甚處? ’云: ‘漢國。’樹云: ‘天子還重佛法也無? ’僧云: ‘苦哉!賴值問著某甲,問著別人即禍生。’ Cử, Tảo Thụ hỏi Tăng: Ngươi vừa rời chỗ nào? Đáp: Nước Hán. Thụ hỏi: Thiên tử có trọng Phật pháp hay kh

Cấu tạo: 赖 (lại) + 值 (trị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 舉,枣樹問僧: ‘近離甚處? ’云: ‘漢國。’樹云: ‘天子還重佛法也無? ’僧云: ‘苦哉!賴值問著某甲,問著別人即禍生。’ Cử, Tảo Thụ hỏi Tăng: Ngươi vừa rời chỗ nào? Đáp: Nước Hán
  • Nguồn khác Thụ hỏi: Thiên tử có trọng Phật pháp hay không? Tăng đáp: Khổ thay! May mà hòa thượng hỏi con, nếu hỏi nhằm người khác thì gặp tai họa!

Từ liên quan

Gần nghĩa

值勤 · 值域 · 值夜 · 值守 · 值宿 · 值当 · 值得 · 值日