贐
tẫn
Hán Việt: tẫn · Pinyin: jìn
Tổng quan
quà tặng ly biệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tẫn |
| Quảng Đông | seon3 |
| Mân Nam | tsīn |
| Nhật Bản | HANAMUKE |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zinx |
| Phản thiết | 徐刃切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ tiễn người đi lên đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.送行贈別的財物。《孟子.公孫丑下》:「予將有遠行,行者必以贐。」《聊齋志異.卷一.王六郎》:「許堅辭欲行,眾乃折柬抱襆,爭來致贐。」 2.外國進貢的財物。《文選.顏延之.赭白馬賦》:「或逾遠而納贐。」
Eng
- CC-CEDICT farewell presents
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】徐刃切,音燼。與賮同。【孟子】行者必以贐。【趙岐註】贐,送行者贈賄之禮也。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䝲 · 𧂰 · 賮 · 赆 · 赆 · 賮 · 赆