贩

fànphiếnNôm phiến

Hán Việt: phiến · Pinyin: fàn · Nôm: phiến

Tổng quan

Mua rẻ bán đắt, buôn bán. Như phiến thư [販書] buôn sách

贩卖 · 贩售 · 贩夫 · 贩婴 · 贩子 · 贩毒 · 贩私 · 贩运

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphiến
Âm Nômphán
Quảng Đôngfaan3
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpyanh
Phản thiết方願切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 販
  • Thiều Chửu Mua rẻ bán đắt, buôn bán. Như phiến thư [販書] buôn sách Cũng đọc là phán

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phán phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) [Eng: to buy and re-sell: to buy opium; water - buffalo seller]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贩 (形声。从贝,反声。本义贱买而贵卖的人) 同本义 贩,买贱卖贵也。--《说文》 贩夫贩妇。--《周礼·司市》 虽负贩者,必有尊也。--《礼记·曲礼》 又如菜贩; 摊贩; 贩商(商贩); 贩人(商贩) 古国名 贩,古国名。--《六书故》 贩 买货出售 资用乏,以贩马自业。--《后汉书·吴汉传》 又如贩粜(贩卖粮食); 贩鲜(贩卖鱼虾之类); 贩易(做买卖); 贩肆(贩运货物,开店买卖) 也单指买进货物 比喻叛卖 贩fàn ⒈指买货或买后再出卖~了一批货回来。~卖。 ⒉做买卖的行商或小商人小商~。摆摊~。鱼~子。

Eng

  • CC-CEDICT to deal in, to buy and sell, to trade in, to retail, to peddle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方願切,音畈。【說文】買賤賣貴者。【周禮·地官·司市】夕市,夕時而市,販夫販婦爲主。【註】販夫販婦,朝資夕賣。【禮·曲禮】雖負販者,必有尊也。【史記·呂不韋傳】往來販賤賣貴。【集韻】或作𧶶。

Thuyết Văn

買賤賣貴者。 从貝。反聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司市曰。夕市、夕時而市。販夫販婦爲主。注云。販夫販婦朝資夕賣。按資猶取也。 形聲包會意。方願切。十四部。

【販】(phiến) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 反 (phản) Phiên thiết: 方願切 → phương + nguyện Nghĩa: 買賤賣貴 giả (là) 。 từ 貝。反 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶶 · 贩 · 贩 · 販 · 𧶶 · 贩 · 販