贩毒

fàn dúphiến độc

Hán Việt: phiến độc · Pinyin: fàn dú

Tổng quan

buôn bán chất kích thích; buôn bán chất có hại; bán ma tuý

新华 · Tân Hoa Đại lục

贩卖毒品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

販賣如嗎啡、鴉片、大麻煙等毒品牟取暴利。如:「日前警方查獲一販毒集團,起出大批毒品。」

Cấu tạo: 販 (phiến) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buôn bán ma tuý
  • Cihui mua bán ma tuý
  • Tần suất từ phiến đốc/phiến độc/phán đốc/phán độc: buôn lậu thuốc phiện/buôn bán chất kích thích/buôn bán chất có hại/bán ma tuý; buôn bán chất kích thích; buôn bán chất có hại; bán ma tuý
  • Biên soạn 販毒 fàndú v.o. traffic in narcotics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 販賣如嗎啡、鴉片、大麻煙等毒品牟取暴利。如:「日前警方查獲一販毒集團,起出大批毒品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贩卖毒品。

Eng

  • Cihui to traffic narcotics; drugs trade; opium trade
  • Tần suất từ 販毒 fàndú v.o. traffic in narcotics

Từ liên quan

Gần nghĩa

毒刑 · 毒刺 · 毒剂 · 毒力 · 毒化 · 毒参 · 毒品 · 毒唯