赒

zhōuchuNôm chu

Hán Việt: chu · Pinyin: zhōu · Nôm: chu

Tổng quan

Cấp giúp, chu cấp

赒人 · 赒急 · 赒恤 · 赒济 · 赒急扶困 · 赒穷恤匮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōu
Hán Việtchu
Âm Nômchu
Quảng Đôngzau1
Hàn QuốcCWU
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcju
Phản thiết之由切
Thanh mẫu章
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賙
  • Thiều Chửu Cấp giúp, chu cấp

Eng

  • CC-CEDICT to give to the needy, to bestow alms, charity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】職流切【集韻】【韻會】之由切,𠀤音周。【玉篇】給也,贍也,收也。【周禮·地官·大司徒】五黨爲州,使之相賙。【註】謂禮物不備相給足也。 又與周同。【詩·大雅】靡人不周。【箋】周,當作賙。【疏】以周於人,其字當从貝,故轉爲賙。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 赒 · 赒 · 賙 · 赒 · 賙