diào triệu

Hán Việt: triệu · Pinyin: diào

Tổng quan

họ [Zhao4] một trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN) Tiền Triệu 前趙 前赵[Qian2 Zhao4] (304-329) và Hậu Triệu 後趙 后赵[Hou4 Zhao4] (319-350), các nước thời Thập lục quốc vượt qua (cũ)

赵云 · 赵军 · 赵县 · 赵国 · 赵宋 · 赵客 · 赵岐 · 赵括

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhào
Hán Việttriệu
Quảng Đôngziu6
Chú âmㄓㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdrieux
Baxter-Sagart[d]rewʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]rewʔ
Phản thiết起了切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [趙].
  • Thiều Chửu Nước {Triệu}. Họ {Triệu}. Trả lại. Như {phụng triệu} [奉趙] kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện Lạn Tương Như [藺相如] đem ngọc bích về Triệu ngày xưa). Chạy vùn vụt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赵 (形声。从走,肖声。本义快走) 同本义 趙,趋趙也。--《说文》 趙,及也。--《广雅》 天子北征,赵行囗舍。--《穆天子传》。郭璞注赵,犹超腾。” 字亦作踴” 简惰跳踴般纷絮兮。--傅毅《舞赋》 踴,跳也。字之作逍。--《埤仓》 赵 古国名 周穆王封造父于赵,故址在今山西省赵城县西南 战国七雄之一。在今山西北部、河北西部和南部一带 赵将括。(赵国的将军赵括。)--汉·刘向《列女传》 遗赵王书。--《史记·廉颇蔺相如列传》 赵王于是遂遣。 赵主之子孙。--《战国策·赵策 赵(趙)zhào周代诸侯国名。战国七雄之一。在今陕西东北部,山西中部、北部及河北…

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhao|one of the seven states during the Warring States period (476–220 BC)|the Former Zhao 前趙|前赵[Qian2 Zhao4] (304–329) and Later Zhao 後趙|后赵[Hou4 Zhao4] (319–350), states of the Sixteen Kingdoms
  • CC-CEDICT to surpass (old)

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】治小切【集韻】【韻會】【正韻】直紹切,𠀤音肇。【說文】趍趙也。 又【釋名】趙,朝也。本小邑,朝事于大國也。 又【廣韻】趙,少也,久也。 又姓。【史記·趙世家】繆王賜造父以趙城,由此爲趙氏。 又國名。【前漢·地理志】趙地,昴畢之分野。趙分晉,得趙國。 又【揚子·方言】牀杠,南楚之閒謂之趙。【註】趙當作兆,聲之轉也。中國亦呼杠爲挑牀,皆通也。 又【集韻】徒了切,音窕。㨄或作𠠄,通作趙。刺也。【詩·周頌】其鎛斯趙。【傳】趙,刺也。【箋】以田器刺也。 又【集韻】起了切。【詩·周頌·釋文】沈重讀。 又同掉。【荀子·賦論篇】頭銛達而剽趙繚者耶。【註】趙,讀爲掉。掉,繚長貌。 又【韻補】叶文呂切。【崔駰·達旨】魯連辨言以退燕,包胥單辭而存楚。唐且華顚以悟秦,甘羅童牙而報趙。 考證:〔【說文】趨趙也。〕 謹照原文趨改趍。

Thuyết Văn

趍趙也。从走。肖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

治小切。

【趙】 (triệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Trì tiểu thiết Thượng tự: 治 (trì) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triệu (âm hệ: 0 | từ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧺉 · 赵 · 赵 · 趙 · 赵 · 趙