赵括

zhào kuòtriệu quát

Hán Việt: triệu quát · Pinyin: zhào kuò

Tổng quan

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.战国时赵将,好空谈兵法,不会指挥作战。长平战役中,被秦击败身死。见《史记.廉颇蔺相如列传》◇以"赵括"泛指夸夸其谈,没有实际本领的人。

Cấu tạo: 趙 (triệu) + 括 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 赵国, người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰
  • Cihui 长平之战 năm 260 TCN
  • Cihui còn gọi là Mã Phục Tử 馬服子
  • Cihui 马服子
  • Tần suất từ Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國, 赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰, 长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] năm 260 TCN , còn gọi là Mã Phục Tử 馬服子, 马服子[Ma3 Fu2 zi3]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时赵将,好空谈兵法,不会指挥作战。长平战役中,被秦击败身死。见《史记.廉颇蔺相如列传》◇以"赵括"泛指夸夸其谈,没有实际本领的人。

Eng

  • Cihui Zhao Kuo (-260 BC), hapless general of Zhao 趙國; 赵国, who famously led an army of 400,000 to total annihilation at battle of Changping 長平之戰; 长平之战 in 260 BC; also called Ma Fuzi 馬服子; 马服子
  • Tần suất từ Zhao Kuo (-260 BC), hapless general of Zhao 趙國, 赵国[Zhao4 Guo2], who famously led an army of 400,000 to total annihilation at battle of Changping 長平之戰, 长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] in 260 BC/also called Ma Fuzi 馬服子, 马服子[Ma3 Fu2 zi3]

Từ liên quan

Gần nghĩa

括号 · 括弧 · 括撮 · 括收 · 括毒 · 括线 · 括言 · 括髮