赶兽 cản thú Hán Việt: cản thú Tổng quan (săn bắn) sự săn đuổi, sự giết chóc, sự tàn sát, sự khám xét, sự lùng sục Cấu tạo: 趕 (cản) + 獸 (thú)Hán Việtcản thúTừ loạiđộngCấu tạo趕 + 獸 · cản + thú nghĩa thành phần: cản + thú Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 đuổi thú Từ liên quan Gần nghĩa兽交 · 兽人 · 兽化 · 兽医 · 兽奸 · 兽心 · 兽性 · 兽术