趸
độn
Hán Việt: độn
Tổng quan
bán buôn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔn |
|---|---|
| Hán Việt | độn |
| Quảng Đông | dan2 |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuonx |
| Phản thiết | 東本切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 躉
- Thiều Chửu Hàng số chỉnh tề. Tục gọi cắm cái thuyền lớn bên bờ để cho các thuyền khác đi lại xếp hàng hóa lên gọi là {độn thuyền} [躉船].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趸 整数;整批 趸 囤积;货物成批地买进或卖出 趸船 趸卖 趸批 趸批出卖 趸批买进 趸售 趸 dǔn ①整数~批。 ②整批地买进(准备卖出)现~现卖。
Eng
- CC-CEDICT wholesale
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙補】東本切,敦上聲。俗字。零躉也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 趸 · 趸 · 躉 · 趸 · 躉