趸船

dǔn chuánđộn thuyền

Hán Việt: độn thuyền · Pinyin: dǔn chuán

Tổng quan

cầu tàu

新华 · Tân Hoa Đại lục

无动力装置的矩形平底船,固定在岸边、码头,以供船舶停靠,上下旅客,装卸货物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作為埠頭兼貨棧的大船或浮在水上的平臺。通常固定停泊於岸旁,無動力裝置,供別的船停靠、裝卸、囤積貨物或旅客上下,來往停駐。

Cấu tạo: 躉 (độn) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cầu tàu
  • Biên soạn 1. landing stage 2. pontoon 3. lighter M:¹tiáo/²zhī/¹sōu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為埠頭兼貨棧的大船或浮在水上的平臺。通常固定停泊於岸旁,無動力裝置,供別的船停靠、裝卸、囤積貨物或旅客上下,來往停駐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无动力装置的矩形平底船,固定在岸边、码头,以供船舶停靠,上下旅客,装卸货物。

Eng

  • Cihui barge; pontoon; landing stage
  • Tần suất từ n. 1. landing stage 2. pontoon 3. lighter M:¹tiáo/²zhī/¹sōu

other

  • Nguồn khác Thuyền chở đầy hàng hoá đậu ở bến

Từ liên quan

Gần nghĩa

船上 · 船东 · 船主 · 船位 · 船体 · 船厂 · 船只 · 船台