趺
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fū
Tổng quan
mu bàn chân xương cổ chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | fu1 |
| Mân Nam | u |
| Nhật Bản | ASHI |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyo |
| Phản thiết | 風無切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mu bàn chân. Nhà sư ngồi bắt hai chân lên đùi nhập định gọi là {già phu} [跏趺].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腳背。同「跗」。《北史.卷九○.藝術傳下.馬嗣明傳》:「嗣明為灸兩足趺上各三七壯,便愈。」 [動] 盤腿而坐。宋.蘇軾〈將往終南和子由見寄〉詩:「終朝危坐學僧趺,閉門不出閑履鳧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趺〈名〉 同跗”。脚背 摩趺,攘臂以游其间。--欧阳修《送方希则序》 又如趺踝(脚背和踝骨。指趺坐) 同跗” 脚 昧爽窗前,双趺独立。--《刻兵略纂闻述》 又如趺迹(脚) 山脚 桥在山趺之次,故流颇急。--清·平云《孤儿记》 花萼 足迹 在南安十四年,每执书就明,倚立庭砖,岁久双趺隐然。--《宋史》 碑下的石座 趺上不得过四尺。--封演《封氏闻见记·碑碣》 又如趺坐(石碑底座。也作趺座);趺莲(莲座);螭首龟趺。又指器物的底座。如趺架(放置物件的座架 趺fū ⒈脚背~面。 ⒉ 【~骨】跖骨和胫骨之间的骨,构成脚跟和脚面的一部分,由七块小骨组成。
Eng
- CC-CEDICT instep; tarsus
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】甫無切【集韻】風無切,𠀤音膚。【集韻】與跗同。【束皙·補亡詩】白華絳趺。【註】趺與跗同。【劉禹錫·奚陟𥓓】螭首龜趺。 又【釋名】拜于丈夫爲趺,趺然屈折下視地也。 又【廣韻】跏趺,大坐也。《婆娑論》:結跏趺坐,是相員滿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 呋 · 𠰵 · 𨁜 · 呋