jiā già

Hán Việt: già · Pinyin: jiā

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Điệt già 跌跏 là ngồi véo (bắt chéo) đôi vế gọi là Đại tọa 大坐 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 跏趺,坐也。 Già điệt, tọa dã. (Già điệt là ngồi) [Ngọc thiên 玉篇] 結跏坐。 Kiết già tọa. (Ngồi kiết già) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 古牙切 Cổ nha thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居牙切,音嘉。 Cư nha thiết, âm Gia. 【Bộ】Túc足

跏坐 · 跏趺 · 跏跌坐 · 結跏 · 全跏坐 · 全跏趺 · 半跏坐 · 半跏趺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgià
Quảng Đônggaa1
Nhật BảnKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkra
Phản thiết古牙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Già phu} [跏趺]. Xem chữ {phu} [趺].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「跏趺」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跏 行走时脚向内拐 跏坐 跏jiā

Eng

  • CC-CEDICT to sit cross-legged

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古牙切【集韻】【韻會】居牙切,𠀤音嘉。跏趺,坐也。【玉篇】結跏坐。【類篇】屈曲坐也。互詳趺字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư