結跏

jié jiākết già

Hán Việt: kết già · Pinyin: jié jiā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"结跏趺坐"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教徒坐禪的姿勢。即交疊左右足背於左右股上而坐。《洛陽伽藍記.卷一.景林寺》:「靜行之僧,繩坐其內,餐風服道,結跏數息。」

Cấu tạo: 結 (kết) + 跏 (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)見結跏趺坐項。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒坐禪的姿勢。即交疊左右足背於左右股上而坐。《洛陽伽藍記.卷一.景林寺》:「靜行之僧,繩坐其內,餐風服道,結跏數息。」

Eng

  • JMdict lotus position (meditation and yoga posture)
  • JMdict padmasana
  • JMdict sitting with legs crossed and feet placed on opposing thighs

ja

  • JMdict 結跏(けっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

結跏趺坐 · 結交 · 結伴 · 結使 · 結冑 · 結冰 · 結制 · 結印