践祚

jiàn zuòtiễn tộ

Hán Việt: tiễn tộ · Pinyin: jiàn zuò

Tổng quan

đăng cơ; đăng quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

天子即位。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「陛下踐祚以來,勤心庶政,而三九之位,未見其人,是以災害屢臻,四國未寧。」《五代史平話.唐史.卷下》:「肆朕受帝踐祚以來,考慎冊典,以祈協于神民。」也作「踐阼」。

Cấu tạo: 踐 (tiễn) + 祚 (tộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên ngôi: đăng cơ/đăng quang
  • Tần suất từ đăng cơ; đăng quang

Eng

  • JMdict accession (to the throne)

ja

  • JMdict 践祚(せんそ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

祚胤 · 践约 · 践行 · 践诺 · 践踏 · 踐極 · 踐祚 · 踐諾