作践
tác tiễn
Hán Việt: tác tiễn · Pinyin: zuò jiàn
Tổng quan
lãng phí; làm hư hại; xỉ nhục; chà đạp. 作踐糧食 lãng phí lương thực 別作踐人 đừng sỉ nhục người khác
摧残; 糟踏作践人, 作践狼藉, 被人作践。
糟蹋、摧殘。《儒林外史》第四二回:「你當初不知怎樣作踐了這人,他所以來尋你。」《紅樓夢》第二○回:「我自然不敢管你,只沒有個看著你自己作踐了身子呢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngược đãi
- Cihui làm nhục
- Cihui làm tổn hại
- Cihui hủy hoại
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ làm hư hại; sỉ nhục; chà đạp; xỉ nhục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糟蹋、摧殘。《儒林外史》第四二回:「你當初不知怎樣作踐了這人,他所以來尋你。」《紅樓夢》第二○回:「我自然不敢管你,只沒有個看著你自己作踐了身子呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摧残; 糟踏作践人, 作践狼藉, 被人作践。
Eng
- Cihui to ill-use/to humiliate/to degrade/to ruin/also pr
- Tần suất từ to ill-use/to humiliate/to degrade/to ruin/also pr. [zuo2 jian4]