勾践

gōu jiàncâu tiễn

Hán Việt: câu tiễn · Pinyin: gōu jiàn

Tổng quan

Câu Tiễn (vua nước Việt thời Xuân Thu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。春秋時越王,曾打敗吳王夫差。參見「句踐」條。

Cấu tạo: 勾 (câu) + 踐 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
  • Biên soạn King of Yue (Zhejiang-Fujian area)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋時越王,曾打敗吳王夫差。參見「句踐」條。

Eng

  • Cihui King Gou Jian of Yue (c. 470 BC), sometimes considered one of the Five Hegemons 春秋五霸

Đức

  • Handedict King Gou Jian of Yue (Eig, Pers)

Từ liên quan

Gần nghĩa

勾乙 · 勾人 · 勾住 · 勾兑 · 勾出 · 勾划 · 勾勒 · 勾去