踌
trù
Hán Việt: trù
Tổng quan
đi tới lui do dự dao động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Hán Việt | trù |
| Quảng Đông | cau4 |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
| Phản thiết | 直由切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 躊
- Thiều Chửu {Trù trừ} [躊躇] do dự, rụt rè.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踌 (形声。从足,夀声。本义踌躇;徘徊) 踌躇 操欲立后嗣,踌躇不定 。--《三国演义》 他两个眉来眼去,不由我暗暗踌躇,似这般哑谜儿怎猜做?--元·关汉卿《鲁斋郎》 蹇淹留而踌躇。--宋玉《九辩》 踌躇满志 望西都,意踌躇。--张养浩《山坡羊》 踌躇满志 提刀 踌 chóu ① 【踌躇】 ①犹豫不定~不前。 ②得意的样子~满志(对自己取得的成就非常得意)。 踌(躳)chóu ①徘徊,犹豫~躇不前。 ②从容自得的样子~躇满志。
Eng
- CC-CEDICT used in 躊躇|踌躇[chou2 chu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直由切【集韻】𨻰留切,𠀤音儔。【玉篇】躊躇也。詳躇字註。【類篇】或从𠷎作𨅡。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨅡 · 踌 · 踌 · 躊 · 踌 · 躊