踡
quyền
Hán Việt: quyền · Pinyin: quán
Tổng quan
cuộn lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Hán Việt | quyền |
| Quảng Đông | kyun4 |
| Nhật Bản | KAGAMU |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyen |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Co quắp. Như {quyền ngọa} [踡臥] nằm co.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 縮伏、拳曲。明.李時珍《本草綱目.卷五一.獸部.風貍》:「晝則踡服不動如蝟,夜則因風騰躍甚捷。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「踡其體不盈二尺。」
Eng
- CC-CEDICT to curl up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨員切【集韻】【韻會】逵員切,𠀤音權。【玉篇】踡跼,不伸也。【淮南子·精神訓】踡跼而諦,通夕不寐。【楚辭·九思】踡跼兮寒局數。【類篇】或作䠰。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䠰